Chào mừng quý vị đến với website của Thái Minh Trung - Giáo viên tiểu học Ân Hữu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 2 - 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:25' 13-09-2013
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:25' 13-09-2013
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT HOÀI ÂN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG TH ÂN HỮU Môn: Toán - Lớp 2
Năm học: 2013 - 2014
Thời gian: 40 phút( Không kể phát đề)
Họ và tên:……………………………………………….....……Lớp .................
Giám thị
Giám khảo
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
1)………………….
2)………………….
1)…………………..
2)…………………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1(0,5 điềm): Số bé nhất có một chữ số là
A. Số 0 B. Số 1 C . Số 10
Câu 2 (0,5 điềm) : Số liền trước của số 90 là
A. 91 B. 90 C. 89
Câu 3 (0,5 điềm) : Số liền sau của số 97 là
A. 96 B. 98 C. 99
Câu 4 (0,5 điềm) : 2 dm = .........cm
A. 10 B. 2 C . 20
Câu 5 (0.5 điềm): Số lớn nhất có hai chữ số là ?
A. 98 B. 99 C. 100
Câu 6 (0,5 điềm): Số lớn hơn 74 và bé hơn 76
A. 73 B. 75 C 77
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Viết các số : 38, 65, 56, 40.
Theo thứ tự từ bé đến lớn.................................................................................
Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
35 + 21 84 – 42 4 + 34 67 – 37
.………. .………. ……….. ……….
.………. .………. ……….. ……….
.………. .………. ……….. ……….
Bài 3 (1 điểm) Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chấm.
34 …. 38 80 + 6 ….85
62 …. 26 55 – 5 ….50
Bài 4 (2 điểm)
Lớp 2A có 15 học sinh trai và 12 học sinh gái. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
…………………………………………….
…………………………………………….
…………………………………………….
Bài 5 (1 điểm) Ở hình vẽ bên: B
a) Có ……. đoạn thẳng
b) Có …….hình tam giác
A D C
PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN
TRƯỜNG TH ÂN HỮU
HƯỚNG DẪN CHẤM
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC
Năm học: 2013 - 2014
Môn: Toán - Lớp 2
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
C
B
C
B
B
II Phần Tự luận(7 điểm)
Bài 1:( 1điểm)
HS viết đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 1 điểm
Bài 2:( 2 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm.
Bài 3: ( 1 điểm)
HS điền đúng mỗi dấu thích hợp vào chỗ chấm được 0,25 điểm
Bài 4: (2điểm)
Bài giải
Số học sinh lớp 2A có là: ( 0,5 điểm)
15 + 12 = 27 ( học sinh) (1 điểm)
Đáp số: 27 học sinh ( 0,5 điểm)
Bài 5 ( 1 điểm ) Ở hình vẽ bên: B
HS ghi 6 đoạn thẳng được 0,5 điểm
HS ghi 3 hình tam giác được 0,5 điểm
A D C
PHÒNG GD& ĐT HOÀI ÂN
TRƯỜNG TH ÂN HỮU ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2013 - 2014
Môn: TIẾNG VIỆT - Lớp 2
PHẦN VIẾT: Thời gian 30 phút
I/ Chính tả: Nghe viết ( 5 điểm)
Bài: Làm việc thật là vui
Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc. Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui.
II/ Tập làm văn: ( 5 điểm) (giáo viên ghi đề lên bảng)
Ghi các thông tin về em vào chỗ chấm để hoàn thành bài văn sau:
Tên em là ................................................. Quê em ở ...........................................
Em đang học lớp ................... Trường ...........................................................................
Em thích học môn .................................Em thích được.................................................
PHÒNG GD& ĐT HOÀI ÂN
TRƯỜNG TH ÂN HỮU Môn: Toán - Lớp 2
Năm học: 2013 - 2014
Thời gian: 40 phút( Không kể phát đề)
Họ và tên:……………………………………………….....……Lớp .................
Giám thị
Giám khảo
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
1)………………….
2)………………….
1)…………………..
2)…………………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1(0,5 điềm): Số bé nhất có một chữ số là
A. Số 0 B. Số 1 C . Số 10
Câu 2 (0,5 điềm) : Số liền trước của số 90 là
A. 91 B. 90 C. 89
Câu 3 (0,5 điềm) : Số liền sau của số 97 là
A. 96 B. 98 C. 99
Câu 4 (0,5 điềm) : 2 dm = .........cm
A. 10 B. 2 C . 20
Câu 5 (0.5 điềm): Số lớn nhất có hai chữ số là ?
A. 98 B. 99 C. 100
Câu 6 (0,5 điềm): Số lớn hơn 74 và bé hơn 76
A. 73 B. 75 C 77
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Viết các số : 38, 65, 56, 40.
Theo thứ tự từ bé đến lớn.................................................................................
Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
35 + 21 84 – 42 4 + 34 67 – 37
.………. .………. ……….. ……….
.………. .………. ……….. ……….
.………. .………. ……….. ……….
Bài 3 (1 điểm) Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chấm.
34 …. 38 80 + 6 ….85
62 …. 26 55 – 5 ….50
Bài 4 (2 điểm)
Lớp 2A có 15 học sinh trai và 12 học sinh gái. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
…………………………………………….
…………………………………………….
…………………………………………….
Bài 5 (1 điểm) Ở hình vẽ bên: B
a) Có ……. đoạn thẳng
b) Có …….hình tam giác
A D C
PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN
TRƯỜNG TH ÂN HỮU
HƯỚNG DẪN CHẤM
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC
Năm học: 2013 - 2014
Môn: Toán - Lớp 2
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
C
B
C
B
B
II Phần Tự luận(7 điểm)
Bài 1:( 1điểm)
HS viết đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 1 điểm
Bài 2:( 2 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm.
Bài 3: ( 1 điểm)
HS điền đúng mỗi dấu thích hợp vào chỗ chấm được 0,25 điểm
Bài 4: (2điểm)
Bài giải
Số học sinh lớp 2A có là: ( 0,5 điểm)
15 + 12 = 27 ( học sinh) (1 điểm)
Đáp số: 27 học sinh ( 0,5 điểm)
Bài 5 ( 1 điểm ) Ở hình vẽ bên: B
HS ghi 6 đoạn thẳng được 0,5 điểm
HS ghi 3 hình tam giác được 0,5 điểm
A D C
PHÒNG GD& ĐT HOÀI ÂN
TRƯỜNG TH ÂN HỮU ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2013 - 2014
Môn: TIẾNG VIỆT - Lớp 2
PHẦN VIẾT: Thời gian 30 phút
I/ Chính tả: Nghe viết ( 5 điểm)
Bài: Làm việc thật là vui
Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc. Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui.
II/ Tập làm văn: ( 5 điểm) (giáo viên ghi đề lên bảng)
Ghi các thông tin về em vào chỗ chấm để hoàn thành bài văn sau:
Tên em là ................................................. Quê em ở ...........................................
Em đang học lớp ................... Trường ...........................................................................
Em thích học môn .................................Em thích được.................................................
PHÒNG GD& ĐT HOÀI ÂN
 






Các ý kiến mới nhất